sandow
danh từ giống đực (m)
/sɑ̃.dɔ/ giọng máy của trình duyệt
sandow nghĩa là dây xanđô.
Nghĩa của sandow
Danh từ · giống đực
- Dây xanđô (dây chun dùng tập thể dục; để phóng tàu lượn..).
Dạng từ của sandow
Đi với mạo từ: un sandow · le sandow
| Số nhiều | sandows |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an elasticated cable used to secure luggage etc.
Câu hỏi thường gặp
sandow nghĩa là gì?
sandow (danh từ) nghĩa là dây xanđô.
sandow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sandow (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.dɔ/.
sandow là giống đực hay giống cái?
sandow là danh từ giống đực (dùng với un, le).