sanderling
danh từ giống đực (m)
/sɑ̃.dɛʁ.liŋ/ giọng máy của trình duyệt
sanderling nghĩa là chim choi choi cát.
Nghĩa của sanderling
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim choi choi cát.
Dạng từ của sanderling
Đi với mạo từ: un sanderling · le sanderling
| Số nhiều | sanderlings |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sanderling
Câu hỏi thường gặp
sanderling nghĩa là gì?
sanderling (danh từ) nghĩa là chim choi choi cát.
sanderling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanderling (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.dɛʁ.liŋ/.
sanderling là giống đực hay giống cái?
sanderling là danh từ giống đực (dùng với un, le).