TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sandaraque

danh từ giống cái (f)
/sɑ̃daʁak/ giọng máy của trình duyệt

sandaraque nghĩa là nhựa trắc bách diệp.

Nghĩa của sandaraque

Danh từ · giống cái

  1. Nhựa trắc bách diệp (dùng chế véc ni...).

Dạng từ của sandaraque

Đi với mạo từ: une sandaraque · la sandaraque

Câu hỏi thường gặp

sandaraque nghĩa là gì?

sandaraque (danh từ) nghĩa là nhựa trắc bách diệp.

sandaraque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sandaraque (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃daʁak/.

sandaraque là giống đực hay giống cái?

sandaraque là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.