sandjak
danh từ giống đực (m)
/sɑ̃.dʒak/ giọng máy của trình duyệt
sandjak nghĩa là huyện.
Nghĩa của sandjak
Danh từ · giống đực
- Sử học Huyện (ở Thổ Nhĩ Kỳ).
Dạng từ của sandjak
Đi với mạo từ: un sandjak · le sandjak
| Số nhiều | sandjaks |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sanjak
Câu hỏi thường gặp
sandjak nghĩa là gì?
sandjak (danh từ) nghĩa là huyện.
sandjak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sandjak (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.dʒak/.
sandjak là giống đực hay giống cái?
sandjak là danh từ giống đực (dùng với un, le).