sampot
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sampot nghĩa là xà lỏn.
Nghĩa của sampot
Danh từ · giống đực
- Xà lỏn (của người Cam-pu-chia).
Dạng từ của sampot
Đi với mạo từ: un sampot · le sampot
| Số nhiều | sampots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sampot
Câu hỏi thường gặp
sampot nghĩa là gì?
sampot (danh từ) nghĩa là xà lỏn.
sampot là giống đực hay giống cái?
sampot là danh từ giống đực (dùng với un, le).