sampi
danh từ giống đực (m)
/sɑ̃.pi/ giọng máy của trình duyệt
sampi nghĩa là Xampi (con chữ Hy Lạp dùng làm chữ số, bằng 900).
Nghĩa của sampi
Danh từ · giống đực
- Xampi (con chữ Hy Lạp dùng làm chữ số, bằng 900).
Dạng từ của sampi
Đi với mạo từ: un sampi · le sampi
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sampi (Greek letter)
Câu hỏi thường gặp
sampi nghĩa là gì?
sampi (danh từ) nghĩa là Xampi (con chữ Hy Lạp dùng làm chữ số, bằng 900).
sampi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sampi (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.pi/.
sampi là giống đực hay giống cái?
sampi là danh từ giống đực (dùng với un, le).