sampan
danh từ giống đực (m)
/sɑ̃.pɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
sampan nghĩa là thuyền ba ván, thuyền tam bản.
Nghĩa của sampan
Danh từ · giống đực
- Thuyền ba ván, thuyền tam bản.
Dạng từ của sampan
Đi với mạo từ: un sampan · le sampan
| Số nhiều | sampans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sampan
Câu hỏi thường gặp
sampan nghĩa là gì?
sampan (danh từ) nghĩa là thuyền ba ván, thuyền tam bản.
sampan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sampan (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.pɑ̃/.
sampan là giống đực hay giống cái?
sampan là danh từ giống đực (dùng với un, le).