samarium
danh từ giống đực (m)
/sa.ma.ʁjɔm/ giọng máy của trình duyệt
samarium nghĩa là Samari.
Nghĩa của samarium
Danh từ · giống đực
- Hóa học Samari.
Dạng từ của samarium
Đi với mạo từ: un samarium · le samarium
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ samarium
Câu hỏi thường gặp
samarium nghĩa là gì?
samarium (danh từ) nghĩa là Samari.
samarium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của samarium (giọng Pháp chuẩn): /sa.ma.ʁjɔm/.
samarium là giống đực hay giống cái?
samarium là danh từ giống đực (dùng với un, le).