samaritain
/sa.ma.ʁi.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
samaritain nghĩa là Thuộc thành Xa-ma-ri (ở Pa-le-xtin xưa).
Nghĩa của samaritain
Tính từ
- Thuộc thành Xa-ma-ri (ở Pa-le-xtin xưa).
Dạng từ của samaritain
| Số nhiều | Samaritains |
| Giống cái | Samaritaine |
| Giống cái số nhiều | samaritaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Samaritan (from Samaria)
- Danh từ samaritan
- Danh từ Samaritan
Câu hỏi thường gặp
samaritain nghĩa là gì?
samaritain (tính từ) nghĩa là Thuộc thành Xa-ma-ri (ở Pa-le-xtin xưa).
samaritain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của samaritain (giọng Pháp chuẩn): /sa.ma.ʁi.tɛ̃/.