salésien
/sa.le.zjɛn/ giọng máy của trình duyệt
salésien nghĩa là (thuộc) dòng Thánh Đơ Xa-lơ.
Nghĩa của salésien
Tính từ
- Tôn giáo (thuộc) dòng Thánh Đơ Xa-lơ.
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Tu sữ dòng Thánh Đơ Xa-lơ.
- Tín đồ dòng Thánh Đơ Xa-lơ.
Dạng từ của salésien
| Số nhiều | salésiens |
| Giống cái | salésienne |
| Giống cái số nhiều | salésiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Salesian
Câu hỏi thường gặp
salésien nghĩa là gì?
salésien (tính từ, danh từ) nghĩa là (thuộc) dòng Thánh Đơ Xa-lơ.
salésien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salésien (giọng Pháp chuẩn): /sa.le.zjɛn/.