samare
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
samare nghĩa là quả cánh.
Nghĩa của samare
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Quả cánh.
Dạng từ của samare
Đi với mạo từ: une samare · la samare
| Số nhiều | samares |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ samara
Câu hỏi thường gặp
samare nghĩa là gì?
samare (danh từ) nghĩa là quả cánh.
samare là giống đực hay giống cái?
samare là danh từ giống cái (dùng với une, la).