salse
danh từ giống đực (m)
/sals/ giọng máy của trình duyệt
salse nghĩa là núi lửa bùn.
Nghĩa của salse
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Núi lửa bùn.
Dạng từ của salse
Đi với mạo từ: un salse · le salse
| Số nhiều | salses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salse
Câu hỏi thường gặp
salse nghĩa là gì?
salse (danh từ) nghĩa là núi lửa bùn.
salse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salse (giọng Pháp chuẩn): /sals/.
salse là giống đực hay giống cái?
salse là danh từ giống đực (dùng với un, le).