salsepareille
salsepareille nghĩa là cây khúc khắc, cây thổ phục linh.
Nghĩa của salsepareille
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây khúc khắc, cây thổ phục linh.
Dạng từ của salsepareille
Đi với mạo từ: une salsepareille · la salsepareille
| Số nhiều | salsepareilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sarsaparilla
Câu hỏi thường gặp
salsepareille nghĩa là gì?
salsepareille (danh từ) nghĩa là cây khúc khắc, cây thổ phục linh.
salsepareille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salsepareille (giọng Pháp chuẩn): /sal.sə.pa.ʁɛj/.
salsepareille là giống đực hay giống cái?
salsepareille là danh từ giống cái (dùng với une, la).