salpêtrière
danh từ giống cái (f)
/sal.pɛt.ʁi.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
salpêtrière nghĩa là xưởng chế xanpet.
Nghĩa của salpêtrière
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Xưởng chế xanpet.
- Kho xanpet.
Dạng từ của salpêtrière
Đi với mạo từ: une salpêtrière · la salpêtrière
| Số nhiều | salpêtrières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saltpetre mine
Câu hỏi thường gặp
salpêtrière nghĩa là gì?
salpêtrière (danh từ) nghĩa là xưởng chế xanpet.
salpêtrière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salpêtrière (giọng Pháp chuẩn): /sal.pɛt.ʁi.jɛʁ/.
salpêtrière là giống đực hay giống cái?
salpêtrière là danh từ giống cái (dùng với une, la).