TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

salpêtrer

giọng máy của trình duyệt

salpêtrer nghĩa là trộn xanpet.

Nghĩa của salpêtrer

Ngoại động từ

  1. Làm hình thành một lớp xanpet.
    • L'humidité salpêtre les mursẩm ướt làm cho trên mặt trường hình thành một lớp xanpet
  2. Trộn xanpet (vào đất cho đất rắn lại và ít thấm nước).
    • Salpêtrer une alléetrộn xanpet vào mặt lối đi

Câu hỏi thường gặp

salpêtrer nghĩa là gì?

salpêtrer (ngoại động từ) nghĩa là trộn xanpet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.