salpingotomie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
salpingotomie nghĩa là thủ thuật mở vòi.
Nghĩa của salpingotomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật mở vòi.
Dạng từ của salpingotomie
Đi với mạo từ: une salpingotomie · la salpingotomie
| Số nhiều | salpingotomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salpingotomy
Câu hỏi thường gặp
salpingotomie nghĩa là gì?
salpingotomie (danh từ) nghĩa là thủ thuật mở vòi.
salpingotomie là giống đực hay giống cái?
salpingotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).