salpingite
danh từ giống cái (f)
/salpɛ̃ʒit/ giọng máy của trình duyệt
salpingite nghĩa là viêm vòi trứng.
Nghĩa của salpingite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm vòi trứng.
Dạng từ của salpingite
Đi với mạo từ: une salpingite · la salpingite
| Số nhiều | salpingites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salpingitis
Câu hỏi thường gặp
salpingite nghĩa là gì?
salpingite (danh từ) nghĩa là viêm vòi trứng.
salpingite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salpingite (giọng Pháp chuẩn): /salpɛ̃ʒit/.
salpingite là giống đực hay giống cái?
salpingite là danh từ giống cái (dùng với une, la).