salpingectomie
salpingectomie nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ vòi.
Nghĩa của salpingectomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt bỏ vòi.
Dạng từ của salpingectomie
Đi với mạo từ: une salpingectomie · la salpingectomie
| Số nhiều | salpingectomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salpingectomy
Câu hỏi thường gặp
salpingectomie nghĩa là gì?
salpingectomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ vòi.
salpingectomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salpingectomie (giọng Pháp chuẩn): /salpɛ̃ʒɛktɔmi/.
salpingectomie là giống đực hay giống cái?
salpingectomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).