salpingographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
salpingographie nghĩa là sự chụp vòi trứng.
Nghĩa của salpingographie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chụp vòi trứng (bằng tia X).
Dạng từ của salpingographie
Đi với mạo từ: une salpingographie · la salpingographie
| Số nhiều | salpingographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salpingography
Câu hỏi thường gặp
salpingographie nghĩa là gì?
salpingographie (danh từ) nghĩa là sự chụp vòi trứng.
salpingographie là giống đực hay giống cái?
salpingographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).