TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

salpêtrisation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

salpêtrisation nghĩa là sự hình thành xanpet.

Nghĩa của salpêtrisation

Danh từ · giống cái

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự hình thành xanpet (trên tường ẩm).

Dạng từ của salpêtrisation

Đi với mạo từ: une salpêtrisation · la salpêtrisation

Câu hỏi thường gặp

salpêtrisation nghĩa là gì?

salpêtrisation (danh từ) nghĩa là sự hình thành xanpet.

salpêtrisation là giống đực hay giống cái?

salpêtrisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.