salorge
danh từ giống cái (f)
/sa.lɔʁʒ/ giọng máy của trình duyệt
salorge nghĩa là kho muối.
Nghĩa của salorge
Danh từ · giống cái
- Tiếng địa phương Kho muối.
Dạng từ của salorge
Đi với mạo từ: une salorge · la salorge
| Số nhiều | salorges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a storage place for salt; a salt barn; a pile of salt, a block of salt
Câu hỏi thường gặp
salorge nghĩa là gì?
salorge (danh từ) nghĩa là kho muối.
salorge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salorge (giọng Pháp chuẩn): /sa.lɔʁʒ/.
salorge là giống đực hay giống cái?
salorge là danh từ giống cái (dùng với une, la).