salopette
danh từ giống cái (f)
/sa.lɔ.pɛt/ giọng máy của trình duyệt
salopette nghĩa là quần yếm.
Nghĩa của salopette
Danh từ · giống cái
- Quần áo lao động (mặc ngoài quần áo (thường)).
- Quần yếm (của trẻ em).
Dạng từ của salopette
Đi với mạo từ: une salopette · la salopette
| Số nhiều | salopettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ overalls (clothing); dungarees (clothing)
Câu hỏi thường gặp
salopette nghĩa là gì?
salopette (danh từ) nghĩa là quần yếm.
salopette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salopette (giọng Pháp chuẩn): /sa.lɔ.pɛt/.
salopette là giống đực hay giống cái?
salopette là danh từ giống cái (dùng với une, la).