salopard
/sa.lɔ.paʁ/ giọng máy của trình duyệt
salopard nghĩa là đồ đểu.
Nghĩa của salopard
Danh từ · giống đực
- Thông tục Đồ đểu.
Dạng từ của salopard
Đi với mạo từ: un salopard · le salopard
| Số nhiều | salopards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salopard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bastard
Câu hỏi thường gặp
salopard nghĩa là gì?
salopard (danh từ) nghĩa là đồ đểu.
salopard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salopard (giọng Pháp chuẩn): /sa.lɔ.paʁ/.
salopard là giống đực hay giống cái?
salopard là danh từ giống đực (dùng với un, le).