salaud
danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sa.lo/ giọng máy của trình duyệt
salaud nghĩa là đểu, đểu giả.
Nghĩa của salaud
Danh từ · giống đực
- Thông tục Đểu, đểu giả.
Dạng từ của salaud
Đi với mạo từ: un salaud · le salaud
| Số nhiều | salauds |
| Giống cái | salaude |
| Giống cái số nhiều | salaudes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bastard, wretch; slob
- Tính từ vile, base
Câu hỏi thường gặp
salaud nghĩa là gì?
salaud (danh từ) nghĩa là đểu, đểu giả.
salaud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salaud (giọng Pháp chuẩn): /sa.lo/.
salaud là giống đực hay giống cái?
salaud là danh từ giống đực (dùng với un, le).