salarié
/sa.la.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
salarié nghĩa là làm công.
Nghĩa của salarié
Tính từ
- Làm công.
Danh từ · giống đực
- Người làm công.
Dạng từ của salarié
| Số nhiều | salariés |
| Giống cái | salariée |
| Giống cái số nhiều | salariées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ salaried, having a salary/wage
- Danh từ employee
Câu hỏi thường gặp
salarié nghĩa là gì?
salarié (tính từ, danh từ) nghĩa là làm công.
salarié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salarié (giọng Pháp chuẩn): /sa.la.ʁje/.