TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saloon

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sa.lun/ giọng máy của trình duyệt

saloon nghĩa là quán rượu, sòng bạc.

Nghĩa của saloon

Danh từ · giống đực

  1. Quán rượu.
  2. Sòng bạc.

Dạng từ của saloon

Đi với mạo từ: un saloon · le saloon

Số nhiềusaloons

Câu hỏi thường gặp

saloon nghĩa là gì?

saloon (danh từ) nghĩa là quán rượu, sòng bạc.

saloon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saloon (giọng Pháp chuẩn): /sa.lun/.

saloon là giống đực hay giống cái?

saloon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.