saloon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sa.lun/ giọng máy của trình duyệt
saloon nghĩa là quán rượu, sòng bạc.
Nghĩa của saloon
Danh từ · giống đực
- Quán rượu.
- Sòng bạc.
Dạng từ của saloon
Đi với mạo từ: un saloon · le saloon
| Số nhiều | saloons |
Câu hỏi thường gặp
saloon nghĩa là gì?
saloon (danh từ) nghĩa là quán rượu, sòng bạc.
saloon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saloon (giọng Pháp chuẩn): /sa.lun/.
saloon là giống đực hay giống cái?
saloon là danh từ giống đực (dùng với un, le).