TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

salmanazar

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

salmanazar nghĩa là chai mười hai.

Nghĩa của salmanazar

Danh từ · giống đực

  1. Chai mười hai (đựng rượu sâm banh).

Dạng từ của salmanazar

Đi với mạo từ: un salmanazar · le salmanazar

Câu hỏi thường gặp

salmanazar nghĩa là gì?

salmanazar (danh từ) nghĩa là chai mười hai.

salmanazar là giống đực hay giống cái?

salmanazar là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.