TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sa.le/ giọng máy của trình duyệt

saler nghĩa là bỏ muối, cho muối vào, muối, ướp muối.

Nghĩa của saler

Ngoại động từ

  1. Bỏ muối, cho muối vào.
    • Saler une saucebỏ muối vào nước xốt
  2. Muối, ướp muối.
    • Saler les harengsmuối cá trích
  3. Thân mật Bán đắt.
    • Ce marchand sale ses clientsnhà buôn này bán đắt cho khách hàng
  4. Thân mật Xử phạt nặng.
    • Les juges l'ont salécác thẩm phán xử phạt hắn nặng

Chia động từ saler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: saléHiện tại phân từ: salant

Hiện tại présent

  • je sale
  • tu sales
  • il/elle sale
  • nous salons
  • vous salez
  • ils/elles salent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai salé
  • tu as salé
  • il/elle a salé
  • nous avons salé
  • vous avez salé
  • ils/elles ont salé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je salais
  • tu salais
  • il/elle salait
  • nous salions
  • vous saliez
  • ils/elles salaient

Tương lai đơn futur simple

  • je salerai
  • tu saleras
  • il/elle salera
  • nous salerons
  • vous salerez
  • ils/elles saleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je salerais
  • tu salerais
  • il/elle salerait
  • nous salerions
  • vous saleriez
  • ils/elles saleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sale
  • que tu sales
  • qu'il/elle sale
  • que nous salions
  • que vous saliez
  • qu'ils/elles salent

Quá khứ đơn passé simple

  • je salai
  • tu salas
  • il/elle sala
  • nous salâmes
  • vous salâtes
  • ils/elles salèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sale (tu)
  • salons (nous)
  • salez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với saler

  • Mes mains sont sales. J'ai réparé ma bicyclette. Tay tôi bẩn. Tôi vừa chữa xe đạp của tôi.Tatoeba #128307
  • Ta voiture est vraiment sale. Xe của bạn bẩn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11765322
  • Ma maison est sale. Nhà tôi bẩn lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5223721
  • C'est trop salé. Cái này mặn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6575294
  • Tom est sale. Tom bẩn thỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7876470
  • C'est salé. Nó mặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12081516

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to salt

Câu hỏi thường gặp

saler nghĩa là gì?

saler (ngoại động từ) nghĩa là bỏ muối, cho muối vào, muối, ướp muối.

saler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saler (giọng Pháp chuẩn): /sa.le/.

Chia động từ saler ở thì hiện tại thế nào?

je sale, tu sales, il/elle sale, nous salons, vous salez, ils/elles salent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.