salamandre
danh từ giống cái (f)
/sa.la.mɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
salamandre nghĩa là con kỳ giông.
Nghĩa của salamandre
Danh từ · giống cái
- Động vật học Con kỳ giông.
Dạng từ của salamandre
Đi với mạo từ: une salamandre · la salamandre
| Số nhiều | salamandres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salamander (amphibian)
Câu hỏi thường gặp
salamandre nghĩa là gì?
salamandre (danh từ) nghĩa là con kỳ giông.
salamandre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salamandre (giọng Pháp chuẩn): /sa.la.mɑ̃dʁ/.
salamandre là giống đực hay giống cái?
salamandre là danh từ giống cái (dùng với une, la).