salami
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sa.la.mi/ giọng máy của trình duyệt
salami nghĩa là xúc xích ý.
Nghĩa của salami
Danh từ · giống đực
- Xúc xích Ý.
Dạng từ của salami
Đi với mạo từ: un salami · le salami
| Số nhiều | salamis |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salami
Câu hỏi thường gặp
salami nghĩa là gì?
salami (danh từ) nghĩa là xúc xích ý.
salami phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salami (giọng Pháp chuẩn): /sa.la.mi/.
salami là giống đực hay giống cái?
salami là danh từ giống đực (dùng với un, le).