saladier
danh từ giống đực (m)
/sa.la.dje/ giọng máy của trình duyệt
saladier nghĩa là bát trộn xà lách.
Nghĩa của saladier
Danh từ · giống đực
- Bát trộn xà lách.
- Saladier de porcelainebát trộn xà lách bằng sứ
- Il en a mangé un plein saladiernó ăn cả một bát trộn xà lách thứ rau đó
Dạng từ của saladier
Đi với mạo từ: un saladier · le saladier
| Số nhiều | saladiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saladier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a salad bowl, a mixing bowl
Câu hỏi thường gặp
saladier nghĩa là gì?
saladier (danh từ) nghĩa là bát trộn xà lách.
saladier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saladier (giọng Pháp chuẩn): /sa.la.dje/.
saladier là giống đực hay giống cái?
saladier là danh từ giống đực (dùng với un, le).