saladero
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
saladero nghĩa là da bò ướp muối.
Nghĩa của saladero
Danh từ · giống đực
- Da bò ướp muối.
Dạng từ của saladero
Đi với mạo từ: un saladero · le saladero
| Số nhiều | saladeros |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saladero
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salting room or building
Câu hỏi thường gặp
saladero nghĩa là gì?
saladero (danh từ) nghĩa là da bò ướp muối.
saladero là giống đực hay giống cái?
saladero là danh từ giống đực (dùng với un, le).