TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saisie-exécution

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

saisie-exécution nghĩa là Sự tịch biên động sản (của con nợ, để bán đấu giá).

Nghĩa của saisie-exécution

Danh từ · giống cái

  1. Luật học, pháp lý Sự tịch biên động sản (của con nợ, để bán đấu giá).

Dạng từ của saisie-exécution

Đi với mạo từ: une saisie-exécution · la saisie-exécution

Câu hỏi thường gặp

saisie-exécution nghĩa là gì?

saisie-exécution (danh từ) nghĩa là Sự tịch biên động sản (của con nợ, để bán đấu giá).

saisie-exécution là giống đực hay giống cái?

saisie-exécution là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.