saisie-exécution
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
saisie-exécution nghĩa là Sự tịch biên động sản (của con nợ, để bán đấu giá).
Nghĩa của saisie-exécution
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự tịch biên động sản (của con nợ, để bán đấu giá).
Dạng từ của saisie-exécution
Đi với mạo từ: une saisie-exécution · la saisie-exécution
Câu hỏi thường gặp
saisie-exécution nghĩa là gì?
saisie-exécution (danh từ) nghĩa là Sự tịch biên động sản (của con nợ, để bán đấu giá).
saisie-exécution là giống đực hay giống cái?
saisie-exécution là danh từ giống cái (dùng với une, la).