saisie-arrêt
danh từ giống cái (f)
/se.zi.a.ʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
saisie-arrêt nghĩa là sự giữ lại.
Nghĩa của saisie-arrêt
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự giữ lại.
- Faire une saisie-arrêt sur le salaire d'un débiteurgiữ lại lương của con nợ
Dạng từ của saisie-arrêt
Đi với mạo từ: une saisie-arrêt · la saisie-arrêt
| Số nhiều | saisies-arrêts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saisie-arrêt
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
saisie-arrêt nghĩa là gì?
saisie-arrêt (danh từ) nghĩa là sự giữ lại.
saisie-arrêt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saisie-arrêt (giọng Pháp chuẩn): /se.zi.a.ʁɛ/.
saisie-arrêt là giống đực hay giống cái?
saisie-arrêt là danh từ giống cái (dùng với une, la).