TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saisie-brandon

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

saisie-brandon nghĩa là Sự tịch thu hoa màu chưa thu hoạch.

Nghĩa của saisie-brandon

Danh từ · giống cái

  1. Luật học, pháp lý Sự tịch thu hoa màu chưa thu hoạch.

Dạng từ của saisie-brandon

Đi với mạo từ: une saisie-brandon · la saisie-brandon

Câu hỏi thường gặp

saisie-brandon nghĩa là gì?

saisie-brandon (danh từ) nghĩa là Sự tịch thu hoa màu chưa thu hoạch.

saisie-brandon là giống đực hay giống cái?

saisie-brandon là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.