saisi
saisi nghĩa là bị tịch biên, bị tịch thu.
Nghĩa của saisi
Tính từ
- Bị tịch biên; bị tịch thu.
- Bị tịch biên của cải (người).
Danh từ · giống đực
- Người bị tịch biên của cải.
Dạng từ của saisi
| Số nhiều | saisis |
| Giống cái | saisie |
| Giống cái số nhiều | saisies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saisi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với saisi
- As-tu saisi ce qu'il a dit ? Bạn có nắm bắt được những lời anh ta nói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542700
- Avez-vous saisi ce qu'il a dit ? Bạn có nắm bắt được những lời anh ta nói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542702
- Je n'ai pas saisi votre nom de famille. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472188
- Je n'ai pas saisi ton nom de famille. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1544544
- Les policiers ont saisi une grande quantité de drogues à l'école. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #827224
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ seized
Câu hỏi thường gặp
saisi nghĩa là gì?
saisi (tính từ, danh từ) nghĩa là bị tịch biên, bị tịch thu.
saisi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saisi (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.zi/.