TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saisi

/sɛ.zi/ giọng máy của trình duyệt

saisi nghĩa là bị tịch biên, bị tịch thu.

Nghĩa của saisi

Tính từ

  1. Bị tịch biên; bị tịch thu.
  2. Bị tịch biên của cải (người).

Danh từ · giống đực

  1. Người bị tịch biên của cải.

Dạng từ của saisi

Số nhiềusaisis
Giống cáisaisie
Giống cái số nhiềusaisies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saisi

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với saisi

  • As-tu saisi ce qu'il a dit ? Bạn có nắm bắt được những lời anh ta nói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542700
  • Avez-vous saisi ce qu'il a dit ? Bạn có nắm bắt được những lời anh ta nói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542702
  • Je n'ai pas saisi votre nom de famille. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472188
  • Je n'ai pas saisi ton nom de famille. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1544544
  • Les policiers ont saisi une grande quantité de drogues à l'école. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #827224

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ seized

Câu hỏi thường gặp

saisi nghĩa là gì?

saisi (tính từ, danh từ) nghĩa là bị tịch biên, bị tịch thu.

saisi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saisi (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.zi/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.