sainte
danh từ giống cái (f)
/sɛ̃t/ giọng máy của trình duyệt
sainte nghĩa là thánh.
Nghĩa của sainte
Danh từ · giống cái
- Thánh. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của sainte
Đi với mạo từ: une sainte · la sainte
| Số nhiều | saintes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sainte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saintess; female equivalent of saint
Câu hỏi thường gặp
sainte nghĩa là gì?
sainte (danh từ) nghĩa là thánh.
sainte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sainte (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃t/.
sainte là giống đực hay giống cái?
sainte là danh từ giống cái (dùng với une, la).