TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saint-siège

danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.sjɛʒ/ giọng máy của trình duyệt

saint-siège nghĩa là Saint-siège tòa thánh La Mã.

Nghĩa của saint-siège

Danh từ · giống đực

  1. Saint-siège tòa thánh La Mã.

Dạng từ của saint-siège

Đi với mạo từ: un saint-siège · le saint-siège

Câu hỏi thường gặp

saint-siège nghĩa là gì?

saint-siège (danh từ) nghĩa là Saint-siège tòa thánh La Mã.

saint-siège phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saint-siège (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.sjɛʒ/.

saint-siège là giống đực hay giống cái?

saint-siège là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.