saint-paulin
danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.pɔ.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
saint-paulin nghĩa là pho mát xanh pôlanh.
Nghĩa của saint-paulin
Danh từ · giống đực
- Pho mát xanh pôlanh.
Dạng từ của saint-paulin
Đi với mạo từ: un saint-paulin · le saint-paulin
| Số nhiều | saint-paulins |
| Giống cái | saint-pauline |
| Giống cái số nhiều | saint-paulines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saint-paulin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Of or from Saint-Paul-d'Abbotsford, Quebec
Câu hỏi thường gặp
saint-paulin nghĩa là gì?
saint-paulin (danh từ) nghĩa là pho mát xanh pôlanh.
saint-paulin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saint-paulin (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.pɔ.lɛ̃/.
saint-paulin là giống đực hay giống cái?
saint-paulin là danh từ giống đực (dùng với un, le).