TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saint-office

danh từ giống đực (m)
/sɛ̃tɔfis/ giọng máy của trình duyệt

saint-office nghĩa là giáo đoàn thành tín.

Nghĩa của saint-office

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo (Saint-Office) Giáo đoàn thành tín.

Dạng từ của saint-office

Đi với mạo từ: un saint-office · le saint-office

Câu hỏi thường gặp

saint-office nghĩa là gì?

saint-office (danh từ) nghĩa là giáo đoàn thành tín.

saint-office phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saint-office (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃tɔfis/.

saint-office là giống đực hay giống cái?

saint-office là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.