saint-nectaire
danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.nɛk.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
saint-nectaire nghĩa là pho mát xanh necte.
Nghĩa của saint-nectaire
Danh từ · giống đực
- Pho mát xanh necte.
Dạng từ của saint-nectaire
Đi với mạo từ: un saint-nectaire · le saint-nectaire
| Số nhiều | saint-nectaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saint-nectaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A type of cow cheese from Auvergne
Câu hỏi thường gặp
saint-nectaire nghĩa là gì?
saint-nectaire (danh từ) nghĩa là pho mát xanh necte.
saint-nectaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saint-nectaire (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.nɛk.tɛʁ/.
saint-nectaire là giống đực hay giống cái?
saint-nectaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).