saint-père
danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.pɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
saint-père nghĩa là Saint-père giáo hoàng.
Nghĩa của saint-père
Danh từ · giống đực
- Saint-père giáo hoàng.
Dạng từ của saint-père
Đi với mạo từ: un saint-père · le saint-père
| Số nhiều | saints-pères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saint-père
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
saint-père nghĩa là gì?
saint-père (danh từ) nghĩa là Saint-père giáo hoàng.
saint-père phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saint-père (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.pɛʁ/.
saint-père là giống đực hay giống cái?
saint-père là danh từ giống đực (dùng với un, le).