TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saint-père

danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.pɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

saint-père nghĩa là Saint-père giáo hoàng.

Nghĩa của saint-père

Danh từ · giống đực

  1. Saint-père giáo hoàng.

Dạng từ của saint-père

Đi với mạo từ: un saint-père · le saint-père

Số nhiềusaints-pères

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saint-père

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

saint-père nghĩa là gì?

saint-père (danh từ) nghĩa là Saint-père giáo hoàng.

saint-père phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saint-père (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.pɛʁ/.

saint-père là giống đực hay giống cái?

saint-père là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.