TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saint-frusquin

danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.fʁys.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

saint-frusquin nghĩa là tiền nong đồ đạc.

Nghĩa của saint-frusquin

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Tiền nong đồ đạc.
    • et tout le saint frusquinvà tất cả những người khác, và tất cả những thứ khác

Dạng từ của saint-frusquin

Đi với mạo từ: un saint-frusquin · le saint-frusquin

Câu hỏi thường gặp

saint-frusquin nghĩa là gì?

saint-frusquin (danh từ) nghĩa là tiền nong đồ đạc.

saint-frusquin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saint-frusquin (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.fʁys.kɛ̃/.

saint-frusquin là giống đực hay giống cái?

saint-frusquin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.