saie
danh từ giống cái (f)
/sɛ/ giọng máy của trình duyệt
saie nghĩa là Như sagum.
Nghĩa của saie
Danh từ · giống cái
- Như sagum.
- Bàn chải lông lợn (để chải đồ kim hoàn).
Dạng từ của saie
Đi với mạo từ: une saie · la saie
| Số nhiều | saies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a short garment worn by ancient Persians, Romans, and Gauls in combat
Câu hỏi thường gặp
saie nghĩa là gì?
saie (danh từ) nghĩa là Như sagum.
saie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saie (giọng Pháp chuẩn): /sɛ/.
saie là giống đực hay giống cái?
saie là danh từ giống cái (dùng với une, la).