sagoutier
danh từ giống đực (m)
/sa.ɡu.tje/ giọng máy của trình duyệt
sagoutier nghĩa là cây cọ xagu.
Nghĩa của sagoutier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cọ xagu.
Dạng từ của sagoutier
Đi với mạo từ: un sagoutier · le sagoutier
| Số nhiều | sagoutiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sagoutier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sago palm
Câu hỏi thường gặp
sagoutier nghĩa là gì?
sagoutier (danh từ) nghĩa là cây cọ xagu.
sagoutier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sagoutier (giọng Pháp chuẩn): /sa.ɡu.tje/.
sagoutier là giống đực hay giống cái?
sagoutier là danh từ giống đực (dùng với un, le).