sagaie
danh từ giống cái (f)
/sa.ɡɛ/ giọng máy của trình duyệt
sagaie nghĩa là cái lao.
Nghĩa của sagaie
Danh từ · giống cái
- Sử học Cái lao.
Dạng từ của sagaie
Đi với mạo từ: une sagaie · la sagaie
| Số nhiều | sagaies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sagaie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ assegai (slim hardwood spear or javelin with an iron tip)
Câu hỏi thường gặp
sagaie nghĩa là gì?
sagaie (danh từ) nghĩa là cái lao.
sagaie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sagaie (giọng Pháp chuẩn): /sa.ɡɛ/.
sagaie là giống đực hay giống cái?
sagaie là danh từ giống cái (dùng với une, la).