saga
danh từ giống cái (f)
/sa.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
saga nghĩa là Xaga (truyện dân gian Bắc Âu).
Nghĩa của saga
Danh từ · giống cái
- Xaga (truyện dân gian Bắc Âu).
Dạng từ của saga
Đi với mạo từ: une saga · la saga
| Số nhiều | sagas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saga
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saga
Câu hỏi thường gặp
saga nghĩa là gì?
saga (danh từ) nghĩa là Xaga (truyện dân gian Bắc Âu).
saga phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saga (giọng Pháp chuẩn): /sa.ɡa/.
saga là giống đực hay giống cái?
saga là danh từ giống cái (dùng với une, la).