safranière
danh từ giống cái (f)
/sa.fʁa.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
safranière nghĩa là đất trồng nghệ tây.
Nghĩa của safranière
Danh từ · giống cái
- Đất trồng nghệ tây.
Dạng từ của safranière
Đi với mạo từ: une safranière · la safranière
| Số nhiều | safranières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với safranière
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saffron farm
- Danh từ saffron farmer
Câu hỏi thường gặp
safranière nghĩa là gì?
safranière (danh từ) nghĩa là đất trồng nghệ tây.
safranière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của safranière (giọng Pháp chuẩn): /sa.fʁa.njɛʁ/.
safranière là giống đực hay giống cái?
safranière là danh từ giống cái (dùng với une, la).