TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

safraner

giọng máy của trình duyệt

safraner nghĩa là gia thêm nghệ vào, nhuộm nghệ.

Nghĩa của safraner

Ngoại động từ

  1. Gia thêm nghệ vào; nhuộm nghệ.
    • Safraner du rizgia thêm nghệ vào cơm

Câu hỏi thường gặp

safraner nghĩa là gì?

safraner (ngoại động từ) nghĩa là gia thêm nghệ vào, nhuộm nghệ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.