sadique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sa.dik/ giọng máy của trình duyệt
sadique nghĩa là loạn dâm gây đau, khoái tàn ác, bạo tàn, kẻ khoái tàn ác.
Nghĩa của sadique
Tính từ
- Y học Loạn dâm gây đau.
- Khoái (những trò) tàn ác, bạo tàn.
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người loạn dâm gây đau.
- Kẻ khoái (những trò) tàn ác, kẻ bạo tàn.
Dạng từ của sadique
| Số nhiều | sadiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sadique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sadistic
- Danh từ sadist
Câu hỏi thường gặp
sadique nghĩa là gì?
sadique (tính từ, danh từ) nghĩa là loạn dâm gây đau, khoái tàn ác, bạo tàn, kẻ khoái tàn ác.
sadique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sadique (giọng Pháp chuẩn): /sa.dik/.